
SDW-550-T5G
Industrial Ethernet 5-port Gigabit Switch
- 5 x 10/100/1000 Mbit/s ports
- 1.121.000 hours MTBF to MIL-HDBK-217K
- –40 to +74 °C (–40 to +165 °F) with no moving parts
- Industrial EMC, shock and vibration testing
Switch công nghiệp cho tủ điện điều khiển là gì?
Switch công nghiệp cho tủ điện điều khiển là switch mạng được thiết kế đặc biệt để hoạt động trong môi trường công nghiệp – nơi có điều kiện khắc nghiệt như bụi, rung, nhiệt độ cao/thấp, và hoạt động liên tục 24/7. Switch này được tích hợp trong tủ điện điều khiển để kết nối các thiết bị như PLC, HMI, cảm biến, máy tính nhúng, camera IP… qua mạng Ethernet.
.png)
Switch công nghiệp cho tủ điện
Yêu cầu kỹ thuật chung
- Nhiệt độ hoạt động
Switch công nghiệp: -40°C đến +75°C.
Switch dân dụng: 0°C đến 40°C.
Khác với môi trường văn phòng, khi lựa chọn switch lắp tủ điện, chúng phải đáp ứng khả năng hoạt động trong dải nhiệt độ rộng. Phải chọn loại switch chịu được điều kiện khắc nghiệt trong tủ điện công nghiệp hoặc ngoài trời.
- Điện áp nguồn cấp
Thường yêu cầu 12–48VDC (hoặc đôi khi hỗ trợ cả 24VAC).
Hỗ trợ chống ngược cực, chống sốc điện.
Switch công nghiệp cần tương thích nguồn 24VDC để đảm bảo tính đồng bộ, an toàn, ổn định và tiết kiệm trong vận hành tủ điện công nghiệp. Trong tủ điện công nghiệp, 24VDC là điện áp chuẩn dùng để cấp nguồn cho các thiết bị điều khiển như PLC, HMI, rơ-le, cảm biến…
Việc sử dụng switch hỗ trợ 24VDC giúp tận dụng trực tiếp nguồn có sẵn, không cần thêm bộ chuyển đổi, tiết kiệm chi phí và không gian. Thêm vào đó, việc sử dụng nguồn 24VDC sẽ an toàn và ổn định hơn trong môi trường công nghiệp. Nguồn DC ít bị nhiễu điện từ hơn AC, phù hợp với các thiết bị điều khiển nhạy cảm. Switch gắn DIN rail, chạy nguồn DC 24V cũng giúp đơn giản hóa sơ đồ đấu nối, giảm kích thước và tăng tính chuẩn hóa thiết kế.
- Chống nhiễu (EMC/EMI)
Đạt chuẩn IEC 61000-6-2/4, EN 61000-4-2 đến -5.
Có vỏ kim loại bọc chống nhiễu, grounding tốt.
Switch công nghiệp lắp tủ điện cần có vỏ kim loại chống nhiễu và tiếp địa (grounding) tốt vì các lý do kỹ thuật quan trọng sau:
Chống nhiễu điện từ (EMI/RFI): Trong tủ điện công nghiệp, có nhiều thiết bị phát sinh nhiễu cao tần: biến tần, relay, motor, contactor...Vỏ kim loại giúp ngăn nhiễu điện từ từ bên ngoài xâm nhập vào mạch điện bên trong switch, và ngược lại. Điều này bảo vệ tín hiệu mạng Ethernet không bị mất gói, giật lag hoặc mất kết nối.
Chống tĩnh điện và sét lan truyền: Môi trường công nghiệp thường có tĩnh điện hoặc khả năng nhiễm điện từ xa (do sét). Vì vậy, vỏ kim loại nối đất tốt giúp tản tĩnh điện hoặc xung sét xuống đất an toàn, bảo vệ thiết bị mạng khỏi hư hỏng do điện áp đột biến.
Bên cạnh đó, Switch công nghiệp thường kết nối với nhiều thiết bị Ethernet PLC, HMI, camera,…nếu không tiếp địa đúng cách, các thiết bị có thể hình thành vòng lặp dòng rò, gây nhiễu hoặc đoản mạch.
Yêu cầu mạng và chức năng kỹ thuật
- Managed vs. Unmanaged
Unmanaged switch: Cắm là chạy, không cấu hình, phù hợp cho mạng đơn giản.
Managed switch: Hỗ trợ cấu hình VLAN, QoS, STP, IGMP snooping, SNMP, RSTP, ERPS...
Với hệ thống SCADA, MES, IoT... thì nên dùng managed switch.
- Redundancy (Dự phòng)
Hỗ trợ RSTP, ERPS, MRP hoặc PRP/HSR.
Đảm bảo không mất kết nối khi một nhánh mạng bị đứt.
- Hỗ trợ băng thông
10/100Mbps hoặc 10/100/1000Mbps tuỳ ứng dụng.
Cổng uplink quang (SFP) nếu khoảng cách xa.
Lựa chọn theo lưu lượng dữ liệu và tốc độ yêu cầu.
Yêu cầu vật lý – thiết kế phù hợp tủ điện
- Kích thước và chuẩn lắp đặt
Hỗ trợ gắn DIN rail (thanh ray chuẩn trong tủ điện).
Kích thước nhỏ gọn, phù hợp bố trí trong không gian chật hẹp.
- IP Rating (chống bụi, nước)
IP30 trở lên, tùy vào môi trường đặt tủ điện.
Nếu tủ đặt ngoài trời hoặc gần dây chuyền ẩm, cần IP cao hơn.
- Độ tin cậy và tiêu chuẩn công nghiệp
MTBF cao (Mean Time Between Failure > 100,000 giờ).
Đạt các chứng nhận: CE, FCC, UL, RoHS, EN50121-4 (cho môi trường đường sắt), IEC61850-3 (trạm điện)...
Hỗ trợ watchdog và cảnh báo lỗi qua SNMP, relay output.
So sánh switch thường và switch công nghiệp

Ứng dụng thực tế
Switch công nghiệp có thể được ứng dụng trong các trường hợp dưới đây:
Gợi ý model switch công nghiệp cho tủ điện
* Switch Westermo

SDW-550-T5G
Industrial Ethernet 5-port Gigabit Switch

Lynx 3510-F2G-T8G-LV
Industrial Layer 2 Gigabit Switch

L210-F2G
Managed Ethernet Switch with Routing Functionality
* Switch Beijer Electronics

JetNet 5216G-4C4F
Industrial 8G RJ45 + 4G Combo + 4G SFP Managed Ethernet Switch -40~75°C
8 10/100/1000 Base TX ports + 4 Gigabit RJ-45/ SFP combo ports+ 4 Gigabit SFP ports
Dual 10-60VDC Power input
Network Redundancy – MSR (Multiple Super Ring) RSTP MSTP. DH Chain
Layer 2 Network Performance – IEEE802.1Q VLAN Trunk Packet Filtering DHCP Server/Client Traffic Prioritize Rate Control
Fully Device Management – SNMP v1/v2c/v3 Web UI Telnet and Local Console
Railway Track Side EN50121-4 Certification

JetNet 5212G-2C2F
Industrial 8G RJ45 + 2G Combo + 2G SFP Managed Ethernet Switch -40~75°C
8 10/100/1000 Base TX ports + 2 Gigabit RJ-45/ SFP combo ports+ 2 Gigabit SFP ports
Dual 10-60VDC Power input
Network Redundancy – MSR (Multiple Super Ring) RSTP MSTP. DH Chain
Layer 2 Network Performance – IEEE802.1Q VLAN Trunk Packet Filtering DHCP Server/Client Traffic Prioritize Rate Control
Fully Device Management – SNMP v1/v2c/v3 Web UI Telnet and Local Console
Railway Track Side EN50121-4 Certification

JetNet 5208G-2F
Industrial 6G RJ45 + 2G SFP Managed Ethernet Switch -40~75°C
6 10/100/1000 Base TX ports + 2 Gigabit SFP ports
Dual 10-60VDC Power input
Network Redundancy – MSR (Multiple Super Ring) RSTP MSTP. DH Chain
Layer 2 Network Performance – IEEE802.1Q VLAN Trunk Packet Filtering DHCP Server/Client Traffic Prioritize Rate Control
Fully Device Management – SNMP v1/v2c/v3 Web UI Telnet and Local Console
Railway Track Side EN50121-4 Certification
18/05/2026
18/05/2026
18/05/2026
16/05/2026
16/05/2026
15/05/2026
13/05/2026
08/05/2026
28/04/2026
25/04/2026
23/04/2026
21/04/2026
20/04/2026
16/04/2026
15/04/2026
14/04/2026
11/04/2026
10/04/2026
07/04/2026
07/04/2026
07/04/2026
06/04/2026
02/03/2026
12/02/2026
11/02/2026
05/02/2026
30/01/2026
29/01/2026
28/01/2026
27/01/2026
23/01/2026
22/01/2026
20/01/2026
17/01/2026
15/01/2026
15/01/2026
06/01/2026
02/01/2026
02/01/2026
29/12/2025
24/12/2025
22/12/2025
09/12/2025
08/12/2025
02/12/2025
26/11/2025
25/11/2025
20/11/2025
14/11/2025
13/11/2025
13/11/2025
10/11/2025
08/11/2025
07/11/2025
06/11/2025
05/11/2025
01/11/2025
31/10/2025
30/10/2025
30/10/2025
29/10/2025
29/10/2025
28/10/2025
17/10/2025
26/09/2025
05/09/2025
04/09/2025
28/08/2025
27/08/2025
21/08/2025
21/08/2025
20/08/2025
19/08/2025
12/08/2025
05/08/2025
04/08/2025
08/07/2025
01/07/2025
30/06/2025
25/06/2025
21/06/2025
20/06/2025
18/06/2025
11/06/2025
05/06/2025
23/05/2025
21/05/2025
19/05/2025
10/05/2025
09/05/2025
08/05/2025
24/04/2025
23/04/2025
21/04/2025
19/04/2025
17/04/2025
10/04/2025
10/04/2025
09/04/2025
02/04/2025
02/04/2025
01/04/2025
31/03/2025
31/03/2025
26/03/2025
25/03/2025
25/03/2025
22/03/2025
22/03/2025
21/03/2025
21/03/2025
20/03/2025
20/03/2025
20/03/2025
19/03/2025
13/03/2025
07/03/2025
06/03/2025
05/03/2025
04/03/2025
28/02/2025
27/02/2025
25/02/2025
20/02/2025
13/02/2025
11/02/2025
07/02/2025
06/02/2025
05/02/2025
04/01/2025
20/06/2024
13/06/2024
04/06/2024
03/06/2024
23/03/2024
21/03/2024
11/03/2024
04/03/2024
01/03/2024
29/02/2024
28/02/2024
27/02/2024
27/02/2024
30/11/2023
30/11/2023
30/11/2023
30/11/2023
30/11/2023
30/11/2023
30/11/2023
29/03/2018
29/11/2023
29/11/2023
29/11/2023
29/11/2023
29/11/2023
24/11/2023
24/11/2023
24/11/2023
24/11/2023
24/11/2023
24/11/2023
23/11/2023
23/11/2023
30/12/2022
06/11/2023