• Video Gateway NIO 51

Gateway NIO 51

Industrial Mesh Wi-Fi Serial/Ethernet Device Gateway

Tính năng chính

  • Support EZ Mesh and Wi-Fi client router operation mode
  • Selectable 2.4GHz/5GHz, 2x2 MIMO
  • Support serial to Ethernet' serial to Wi-Fi and Ethernet to Wi-Fi
  • Support Modbus/RTU to Modbus/TCP
  • Built-in offline port buffer with 20MB of storage
  • High immunity to Surge, ESD & EFT protection
  • Up to 921.6Kbps baud rate for RS-232/422/485 transmissions
  • Web-based configuration
  • Support serial data log
  • Support nCare remote configuration
  • Wide DC input range with 12V-48V
  • Wide operation temperature from -40°C~70°C

Giá sản phẩm: Liên hệ

Lượt xem 28

NIO 51 mang kết nối không dây từ các thiết bị nối tiếp hoặc thiết bị Ethernet đến mạng lưới Wi-Fi Mesh trong các nhà máy thông minh một cách hoàn hảo. Nhờ công nghệ Wi-Fi Mesh, mọi thiết bị kết nối với NIO 51 có thể dễ dàng duy trì nhiều đường dẫn kết nối Wi-Fi đến mạng lưới IWF310 EZ Mesh hoặc các thiết bị NIO51 lân cận để giao tiếp với trung tâm điều khiển ngay cả khi thiết bị đang di chuyển, chẳng hạn như ứng dụng AGV trong nhà máy.

 

>> Ứng dụng công nghệ Wi-Fi Mesh trong giám sát chuyển động công trình với Ethernet Gateway NIO 51

NIO 51 cung cấp khả năng chuyển đổi linh hoạt giữa giao thức Modbus RTU sang Modbus TCP, cũng như giao diện nối tiếp sang Ethernet/Wi-Fi trong cùng một thiết bị. Thiết bị cũng được trang bị khả năng chống nhiễu điện từ (EMC) cao cấp trong các ứng dụng chống sét lan truyền, chống nhiễu điện từ (ESD) và chống nhiễu điện từ (EFT), dải nhiệt độ hoạt động rộng và nguồn điện dự phòng, giúp người dùng không cần lo lắng về tác động từ môi trường khắc nghiệt. Cổng mPCIe tùy chọn có thể được sử dụng làm kết nối WAN 3G/LTE trong các ứng dụng di động hoặc môi trường không thể phủ sóng Wi-Fi.

NIO 51 lấp đầy khoảng cách giao tiếp giữa các nút biên cũ với trung tâm điều khiển, cho phép khai thác dữ liệu hiện trường để tối ưu hóa quy trình sản xuất, quản lý tài sản và bảo trì phòng ngừa.

Communication Interface
  • Connector type

DC input: Phoenix contact terminal block

Ethernet: RJ-45 connector

Serial signal: DB9

  • Wi-Fi Operating Mode

EZ Mesh

Client router

  • Wi-Fi Security (Client Mode)

WEP (64/128)

WPA/WPA2 mixed

WPA2-personal (PSK+CCMP/AES), WPA2-enterprise

  • Protocol

Modbus TCP

Modbus RTU

Transparent mode for Serial to Wi-Fi/Ethernet

  • Serial Port Characteristics

Flow control: XON/XOFF, RTS/CTS

Serial data log: 64KB

Offline port buffering: 20MB

Min. concurrent TCP client number: 10

Power
  • Input voltage: 12~48VDC, 2-pin removable terminal block
  • Input current: 1.67A@12VDC
Environment
  • Operating temp: -40°C to 70°C
  • Storage temp: -40°C to 85°C
  • Relative humidity: operating: 5%~95%, non-condensing
  • RoHS compliant
  • Vibration

- Random: 2Grms @ 5~500 Hz, IEC60068-2-64
- Sinusoidal: 2Grms @ 5~500 Hz, IEC60068-2-6

  • Shock: 50G, half sine, 11ms, IEC60068-27
Certifications

EMI: FCC, CE Class ARF
- FCC: Part 15C
- CE: EN300328, EN301893Safety
- EN 62368-1EMC
- EN301 489-1/17, FCC Part 15 subpart B, EN55032/55024
- IEC61000-4-2: level 4
- EC61000-4-4: level 4
- EC61000-4-5 Surge: level 3

I/O Ports
  • Serial Interface: RS232/422/485 with isolation

- Data bits: 8
- Stop bits: 1
- Parity: none, even, odd
- Baud rate: 300bps~921.6Kbps

Ethernet Interface: 10/100 Mbps

  • LED Indicator

1 x Power/status

1 x Serial status

3 x RSSI indicator

1 x Wi-Fi 2.4/5GHz indicator

1 x Link/Act indicator

1 x Extension module

Physical Characteristics
  • Dimension: 81.4 mm x 122.6 mm x 35 mm
  • Weight: 450g
  • Mounting: Wall mounting, DIN mounting
  • Construction: SGCC chassis with fanless design
Hãng NEXCOM

DATASHEETS
NIO51.pdf
[ NIO51.pdf , 0.42MB , Sep.15.2025 ]
Resource
báo giá sản phẩm

Cảm ơn bạn đã tìm hiểu thông tin sản phẩm sau đây. Chúng tôi sẽ sớm liên lạc lại với bạn.(Các mục được đánh dấu * là bắt buộc)