Ibex-RT-330-5G

EN 50155 5G Router

Tính năng chính

  • EN 50155 5G Router
  • 4 x 4 MIMO 5G 3GPP Rel 16
  • 1 x GNSS
  • 2 x SIM card slots
  • 2 x Gbps ports, M12 connectors
  • IP66 and  -40°C to +70°C operating range
  • Power feed LV: 24 VDC or PoE

 

 

 

Giá sản phẩm: Liên hệ

Lượt xem 21

✔ Mobile broadband 5G router

• 3GPP Release 16 - 5G NSA/SA
• 5G sub 6 GHz 4x4 MIMO interface
• Mobile communication Gateway LTE and 5G

✔ Designed for onboard usage

• EN 50155 and EN 45545-2 certified
• Compact design with M12 interfaces
• Wide temperature range

✔ High bandwidth supports multiple applications

• Data offloading
• Remote monitoring
• Video surveillance
• Preventive maintenance

Ibex-RT-330-5G là bộ định tuyến 5G di động để sử dụng trên tàu trong các ứng dụng xe lửa, xe điện, đầu máy xe lửa, phương tiện khai thác mỏ và xe buýt. Ibex-RT-330-5G cung cấp hiệu suất vượt trội và khả năng dự phòng kết nối Internet chắc chắn, cho phép lắp đặt kết hợp giữa tàu và mặt đất chỉ bằng một thiết bị.

Bộ định tuyến Mobile Communication Gateway (MCG) được thiết kế để chịu được các điều kiện môi trường khắc nghiệt trên các phương tiện di chuyển và có thể được quản lý từ xa bằng trình duyệt web hoặc các công cụ quản lý SNMP. MCG cung cấp các chức năng tường lửa tiên tiến và kết nối VPN hiệu suất cao.

Bộ định tuyến vượt quá yêu cầu cao đối với các ứng dụng đòi hỏi nhiều băng thông nhất trên toàn thế giới và có nhiều băng tần. Thiết kế nhỏ gọn cho phép lắp đặt nhanh chóng và dễ dàng trong không gian chật hẹp của tàu hỏa, đồng thời việc cấu hình và thay thế thiết bị được đơn giản hóa nhờ bộ nhớ thẻ SIM dành cho các thông số cấu hình. SIM kép cho phép tối ưu hóa hiệu suất hơn nữa và dự phòng nhà mạng. Xếp hạng IP66 và phạm vi nhiệt độ rộng từ -40°C đến +70°C đảm bảo rằng các thiết bị có thể được lắp đặt hầu như ở mọi nơi mà không cần bảo vệ bổ sung.

Đáp ứng yêu cầu của thị trường đường sắt, Ibex-RT-330-5G rất phù hợp cho mọi hoạt động triển khai trong môi trường đầy thách thức. Áp dụng công nghệ 3GPP Rel-16, hỗ trợ chế độ 5G NSA và SA.

Interface
  • RF antenna: 4 x QMA compatible antenna connectors for 5G/LTE/WCDMA; 1 x QMA compatible antenna connector for GNSS
  • Ethernet: 2 x 10/100/1000 Base-T with M12 X-coded connectors
Environmental
  • Operating temperature: -40 to +70°C (-40 to +158°F)
  • Ingress protection: IP66
MTBF
  • 319,113 hours (IEC 62380)
Features

EMC

  • EN 50155, Railway applications - Electronic equipment used on rolling stock
  • EN 50121-3-2, Railway applications – Electromagnetic compatibility, Part 3-2: Rolling stock – Apparatus
  • EN 50121-4, Railway applications - Electromagnetic compatibility. Part 4: Emission and immunity of the signalling and telecommunications apparatus
  • ETSI EN 301 489-1, Electromagnetic compatibility (EMC) and Radio spectrum Matters (ERM) for radio equipment and services - Part 1: Common technical requirements
  • ETSI EN 301 489-17, Electromagnetic compatibility (EMC) and Radio spectrum Matters (ERM) for radio equipment - Part 17: Specific conditions for Broadband Data Transmission Systems

Climate

  • EN 50155, class OT4 Railway applications - Electronic equipment used on rolling stock
  • EN 50125-3, Railway applications – Environmental conditions for equipment, Part 3: Equipment for signalling and telecommunications

Mechanical (Shock and vibration)

  • EN 61373, category 1, class A and B
  • EN 50125-3, Outside the track

Insulation (Coordination and test) 

  • EN 50124-1, Railway applications – Insulation coordination
  • EN 50155, Railway applications - Electronic equipment used on rolling stock

Radio communication

  • ETSI EN 300 328, Wideband transmission systems; Data transmission equipment operating in the 2,4 GHz ISM band and using wide band modulation techniques
  • ETSI EN 301 893, 5 GHz RLAN
  • 3GPP LTE Advanced standard
  • IEEE 802.11, Wireless LAN Medium Access Control (MAC) and Physical Layer (PHY) Specifications
  • FCC-47-15, Radio frequency devices

Safety

  • EN 45545-2, Fire protection on railway vehicles
Wireless
  • Mobile interface: 4x4 MIMO 5G, sub 6GHz, 3GPP Release 16 NSA/SA operation, LTE fallback DL Cat 19 / UL Cat18, UMTS WCDMA
  • Mobile frequency bands: 

5G NR SA: n1/n2/n3/n5/n7/n8/n12/n13/n14/n18/n20/n25/n26/n28/n29/n30/n38/n40/n41/n48/ n66/n70/n71/n75/n76/n77/n78/n79 5G NR NSA: n1/n2/n3/n5/n7/n8/n12/n13/n14/n18/n20/n25/n26/n28/n29/n30/n38/n40/n41/n48/ n66/n70/n71/n75/n76/n77/n78/n79 LTE-FDD: B1/B2/B3/B4/B5/B7/B8/B12/B13/B14/B17/B18/B19/B20/B25/B26/B28/ B29/B30/B32/B66/B71 LTE-TDD: B34/B38/B39/B40/B41/B42/B43/B48 LAA: B46 (TDD) UMTS-WCDMA: B1/B2/B4/B5/B8/B19

  • Mobile data rates (maxa.): 

5G SA: DL 2.4 Gbps; UL 900 Mbps 5G NSA: DL 3.3 Gbps; UL 600 Mbps LTE: DL 1.6 Gbps; UL 200 Mbps WCDMA: DL 42 Mbps; UL 5.76 Mbps

  • SIM cards: 2 x Mini-SIM (2FF) card slots
  • GNSS receiver: GPS L1 C/A, QZSS L1 C/A/S, GLONASS L10F BeiDou B1I, Galileo E1B/C SBAS L1 C/A: WAAS, EGNOS, MSAS, GAGAN
  • GNSS navigation update rate: 25Hz (up to 4 concurrent GNSS receiver)
  • GNSS horizontal accuracy: 1.5 m CEP (with SBAS); 2.0 m CEP (without SBAS)
  • GNSS protocols: NMEA 4.10/4.11, UBX
Mechanical
  • Dimensions (W x H x D): 195.4 x 83 x 111.4 mm (7.69 x 3.27 x 4.39 inches)
  • Housing: Full metal
  • Weight: 1.54 kg without antennas
  • Rated voltage 24 VDC isolated, 0.6 A max. or IEEE 802.3 PoE Class 4
Standards EN 50155
Hãng WESTERMO

DATASHEETS
westermo_ds_ibex-rt-330-5g_2312_en_reva.pdf
[ westermo_ds_ibex-rt-330-5g_2312_en_reva.pdf , 1.65MB , May.30.2024 ]
Resource
báo giá sản phẩm

Cảm ơn bạn đã tìm hiểu thông tin sản phẩm sau đây. Chúng tôi sẽ sớm liên lạc lại với bạn.(Các mục được đánh dấu * là bắt buộc)