GTX100

SFP Copper Transceivers

Tính năng chính

  • 10/100 Mbit/s or 10/100/1000 Mbit/s SFPs with auto-negotiation
  • Operating temperature: -40 to +85°C

Giá sản phẩm: Liên hệ

Lượt xem 14

✔ Increased flexibility for your application

• Improved utilization of switch or router
• Expand your copper network using the same device
• Adds an extra RJ-45 Ethernet port to your device

✔ Robust Ethernet Tx technologies

• Multiple options to fit many applications
• 10/100Base TX or 10/100/1000Base T options
• 100 m range over CAT 5 Ethernet cable

✔ Robust and reliable

• Thoroughly tested to high standards
• Wide operating temperature range, -40 to +85°C
• Functionality validated for mission critical applications

✔ Full WeOS support

• Transceivers and WeOS developed in symbiosis
• All functionality available
• Technical support and knowhow

 

Module đồng SFP giúp tăng số lượng cổng Ethernet đồng có sẵn trong bất kỳ thiết bị nào có khe cắm có thể cắm SFP. Module đồng SFP là một giải pháp rất tiết kiệm chi phí khi cần thêm cổng Ethernet. Nhiều ứng dụng yêu cầu vòng FRNT trên cáp quang, chỉ cần hai khe SFP. Phần còn lại có thể được lấp đầy bằng các module đồng, cho phép kết nối thêm các thiết bị công nghiệp qua cùng một mạng mà không cần thêm bộ chuyển mạch.

Module SFP Copper có sẵn ở cả hai biến thể Gigabit và Fast Ethernet, để đáp ứng mọi yêu cầu cụ thể. Biến thể Fast Ethernet hỗ trợ 10/100BaseTx, cho phép bổ sung cổng ethernet 100 Mbit/s một cách hiệu quả về mặt chi phí. Biến thể Gigabit Ethernet hỗ trợ 10/100/1000BaseT, với khả năng tự động đàm phán, phục vụ cho việc thiết lập dễ dàng. Cả hai biến thể đều có phạm vi 100m, được chỉ định theo tiêu chuẩn Ethernet.

Tất cả các module đồng SFP đều được kiểm tra kỹ lưỡng theo yêu cầu cao. Mỗi mẫu máy đều đã trải qua quá trình kiểm tra môi trường nghiêm ngặt để đảm bảo rằng nó có thể hoạt động theo thông số kỹ thuật ngay cả trong những môi trường khắc nghiệt nhất. Hơn nữa, chức năng được xác thực và đẩy đến giới hạn, đảm bảo tính khả dụng và độ tin cậy trong các ứng dụng quan trọng.

Interface
  • 10/100/1000Base-T, auto negotiation, RJ-45
  • Range: 100 m
Approval/Compliance

EMC

  • EN 50121-4, Railway and telecommunications apparatus

Safety

  • EN/IEC 60825-1, Laser products - part 1: Equipment classification and requirement
  • EN/IEC 60825-2, Laser products - part 2: Safety of optical fibre communication systems
  • EN/IEC/UL 62368-1, Audio/video, information and communication technology equipment UL 60950-1, IT security
Environmental
  • Operating temperature: -40 to +85°C (-40 to +185°F)
  • Storage and transport temperatures: -40 to +85°C (-40 to +185°F)
  • Humidity (operational): 5 to 95% relative humidity

 

MTBF
  • MTBF hours Please, contact your local sales/support for details
Ordering Information
  • 1100-0179: GTX100 - SFP copper transceiver, RJ-45, 100 m, 1000BaseT
Mechanical
  • Dimensions device (W x H x D): 13,75/15 x 17,63 x 68,50/70 (0.54/0.59 x 0,69 x 2.70/2.76 inches)
  • Dimensions protrusion (W x H x D): 13,75/15 x 13,8 x 26,41/23,5 (0.54/0.59 x 0,54 x 1.04/1.09 inches)
  • Weight: 25 g
Hãng WESTERMO

DATASHEETS
westermo_ds_sfp_copper_transceivers_2308_en_revb.pdf
[ westermo_ds_sfp_copper_transceivers_2308_en_revb.pdf , 1.58MB , Jul.05.2024 ]
Resource
báo giá sản phẩm

Cảm ơn bạn đã tìm hiểu thông tin sản phẩm sau đây. Chúng tôi sẽ sớm liên lạc lại với bạn.(Các mục được đánh dấu * là bắt buộc)